MyLabel
Chế độ báo cáo Tài khoản quốc gia đối áp dụng cho Cục
(Ngày ban hành 11/1/2014)
KẾ HOẠCH CÔNG TÁC PHÂN HÀNH TKQG, PHÒNG TỔNG HỢP CỤC
Ký hiệu
Tên báo cáo
Kỳ báo cáo
Ngày nhận báo cáo
Đơn vị nhận
Phạm vi áp dụng
003.N/BCC-TKQGChi phí trung gian phân theo yếu tố, phân theo ngành kinh tế cấp I,II và loại hình kinh tế (theo giá hiện hành)Báo cáo Năm15/9/Năm Báo CáoVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
009.N/BCC-TKQG Báo cáo Năm15/10/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
007.N/BCC-TKQGTổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu ngườiBáo cáo Năm15/9/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
002.N/BCC-TKQG Báo cáo Năm15/9/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
010.N/BCC-TKQG Báo cáo Năm15/10/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
004.N/BCC-TKQG Báo cáo Năm15/9/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
005.N/BCC-TKQG Báo cáo 6 tháng19/6/Năm Báo CáoVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
005.N/BCC-TKQG Báo cáo Năm19/12/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh
008.N/BCC-TKQG Báo cáo Năm15/10/Năm SauVụ Hệ Thống Tài Khoản Quốc GiaTỉnh