MyLabel

 

 

 

 

Đơn vị tính: %



Chỉ số tháng 1/2015
so với tháng 12/2014

Chỉ số tháng 1/2015
so với tháng 1/2014

Chỉ số lũy kế 1 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014






Tổng số

84,72

120,00

120,00

B. Khai khoáng

100,39

94,80

94,80


07. Khai thác quặng kim loại

97,28

102,12

102,12


08. Khai khoáng khác

106,06

88,17

88,17

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

85,16

121,59

121,59


10. Sản xuất chế biến thực phẩm

82,53

143,57

143,57


11. Sản xuất đồ uống

72,16

131,80

131,80


13. Dệt

97,06

133,18

133,18


14. Sản xuất trang phục

88,14

105,37

105,37


16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

208,69

78,03

78,03


18. In, sao chép bản ghi các loại

98,64

116,29

116,29


21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

98,44

89,49

89,49


23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng kim loại khác

96,09

155,33

155,33


29. Sản xuất xe có động cơ

100,00

133,33

133,33

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

42,84

127,81

127,81


35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

40,86

129,38

129,38

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

97,63

106,26

106,26


36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

97,10

108,59

108,59


38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

98,54

103,78

103,78