MyLabel








ĐVT: Tỷ đồng

 

 

Kế hoạch
 năm 2015

Thực hiện
năm 2014

Ước tính
tháng 1/2015

Lũy kế 1 tháng năm 2015

Lũy kế 1 tháng năm 2015
so với kế hoạch
(%)

Lũy kế 1 tháng năm 2015
so với năm
trước
(%)









TỔNG SỐ

1720,95

2075,33

103,73

103,73

6,03

105,72


1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

1430,95

1760,61

85,29

85,29

5,96

105,90


 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

642,15

855,28

39,60

39,60

6,17

98,67


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

80,00

94,02

7,35

7,35

9,19

71,68


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

560,50

532,23

26,50

26,50

4,73

121,43


 - Vốn nước ngoài (ODA)

106,00

147,51

9,74

9,74

9,19

89,75


 - Xổ số kiến thiết

70,00

61,59

4,83

4,83

6,90

120,06


 - Vốn khác

52,30

164,01

4,62

4,62

8,83

124,46


2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

238,70

263,06

14,82

14,82

6,21

104,16


 - Vốn cân đối ngân sách cấp huyện

202,40

228,13

10,70

10,70

5,29

115,60


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

178,00

184,04

9,20

9,20

5,17

110,59


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

36,30

34,93

4,12

4,12

11,35

82,86


 - Vốn khác








3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

51,30

51,66

3,62

3,62

7,06

108,16


 - Vốn cân đối ngân sách cấp xã

42,80

41,10

2,82

2,82

6,59

110,03


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

37,50

31,63

2,82

2,82

7,52

116,92


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

8,50

10,57

0,80

0,80

9,41

102,04