MyLabel

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Tấn, nghìn USD


Thực hiện
năm 2014

 

Ước tính tháng 1/2015

 

Lũy kế 1 tháng năm 2014

 

Lũy kế 1 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014 (%)


Lượng

Giá trị

 

Lượng

Giá trị

 

Lượng

Giá trị

 

Lượng

Giá trị













Tổng trị giá

54877,09

393357,76


3493,75

32114,98


3493,75

32114,98



106,84

Mặt hàng chủ yếu












   1. Hàng thủy sản


3288,25



320,00



320,00



-

   2. Sản phẩm hóa chất


6152,63



495,35



495,35



-

   3. Nguyên phụ liệu dược phẩm


1055,60



-



-



-

   4. Dược phẩm


1398,10



-



-



-

   5. Gỗ và sản phẩm từ gỗ


157,01



-



-



-

   6. Vải các loại


201772,12



19344,00



19344,00



166,92

   7. Bông các loại

42506,59

73277,65


2224,95

3722,00


2224,95

3722,00



-

   8. Xơ, sợi dệt các loại

12370,50

23081,14


1268,80

2230,00


1268,80

2230,00



-

   9. Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày


42153,24



2611,00



2611,00



38,19

   10. Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện


1714,68



130,00



130,00



79,41

   11. Máy móc thiết bị, DCPT khác


15066,20



2000,00



2000,00



-

   12. Hàng hoá khác


24241,14



1262,63



1262,63



-