MyLabel


 

 

 

 


 



Đơn vị tính

Ước tính tháng 9/2015

Ước tính 9 tháng/2015

Lũy kế 9 tháng năm 2015
 so với cùng kỳ
năm trước (%)







I. Diện tích nuôi  trồng thủy sản

Ha

87,2

6716,1

101,54

Tr đó:

 - Cá tra

Ha


3

100,00


 - Tôm sú

Ha


2347

107,87


 - Tôm thẻ chân trắng

Ha

87,2

460,5

90,56


 - Cua

Ha


529,7

99,79

II. Sản lượng thủy sản

Tấn

5541

41666

105,76

1, Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

2001

11421

104,70

Tr đó:

 - Cá tra

Tấn

5

14

107,69


 - Tôm sú

Tấn

50

950

102,59


 - Tôm thẻ chân trắng

Tấn

250

3170

96,76


 - Cua

Tấn

64

464

98,72

2. Sản lượng khai thác thủy sản

Tấn

3540

30245

106,16

Tr đó:

 - Cá ngừ đại dương

Tấn





 - Mực

Tấn

103

965

104,78

III. Sản xuất giống thủy sản

Triệu con

6,5

144

100,70

Tr đó:

 - Tôm sú

Triệu con


78

100,00


 - Cá giống

Triệu con

6,5

64,5

102,38