MyLabel


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Tấn, nghìn USD


Thực hiện
8 tháng/2015

 

Ước tính tháng 9/2015

 

Lũy kế 9 tháng năm 2015

 

Lũy kế 9 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014 (%)


Lượng

Giá trị

 

Lượng

Giá trị

 

Lượng

Giá trị

 

Lượng

Giá trị













Tổng trị giá


252915,50



35943,58



288859,08



98,35

Mặt hàng chủ yếu












Hàng thủy sản

530,89

1804,15


56,67

235,00


587,56

2039,15



-

Sản phẩm hóa chất


4116,77



580,50



4697,27



-

Nguyên phụ liệu dược phẩm


170,58



30,00



200,58



32,06

Dược phẩm


720,69



25,00



745,69



56,28

Gỗ và các sản phẩm từ gỗ


874,36



280,00



1154,36



-

Bông các loại

12081,62

20542,69


2124,56

3704,95


14206,18

24247,64



-

Xơ, sợi dệt các loại

21839,43

35579,15


3638,36

6300,00


25477,79

41879,15



-

Vải các loại


142760,41



19938,16



162698,57



115,16

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày


18466,98



2132,46



20599,44



61,14

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện


672,94



15,00



687,94



53,69

Máy móc thiết bị, DCPT khác


12761,55



40,00



12801,55



108,09

Linh kiện và phụ tùng ô tô các loại


2020,35



460,00



2480,35



-

Hàng hoá khác


12424,88



2202,51



14627,39



-