MyLabel


 

 

 

Đơn vị tính: %



Chỉ số tháng 9/2015
so với tháng 8/2015

Chỉ số tháng 9/2015
so với tháng 9/2014

Chỉ số lũy kế 9 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014






Tổng số

102,55

106,59

109,50

B. Khai khoáng

116,43

86,62

83,75


07. Khai thác quặng kim loại

155,61

80,82

71,71


08. Khai khoáng khác

102,98

101,34

100,18

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

101,01

108,36

109,63


10. Sản xuất chế biến thực phẩm

125,27

89,63

94,25


11. Sản xuất đồ uống

98,28

96,72

96,49


13. Dệt

98,20

121,91

125,15


14. Sản xuất trang phục

101,39

103,64

106,81


16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

90,31

90,12

97,43


18. In, sao chép bản ghi các loại

137,09

112,10

85,80


21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

100,31

89,86

101,44


23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng kim loại khác

109,16

170,38

162,09


29. Sản xuất xe có động cơ

66,67

200,00

251,85

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

124,37

92,29

137,72


35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

125,33

90,54

139,72

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

98,01

105,47

111,37


36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

98,94

100,23

102,59


38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

96,95

114,61

124,09