MyLabel

13. Vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước



      do địa phương quản lý tháng 10 năm 2015





























ĐVT: Tỷ đồng

 

 

Kế hoạch
 năm 2015

Thực hiện
9 tháng/2015

Ước tính
tháng 10/2015

Lũy kế 10 tháng năm 2015

Lũy kế 10 tháng năm 2015
so với kế hoạch
(%)

Lũy kế 10 tháng năm 2015
so với năm
trước
(%)









TỔNG SỐ

1801,18

1379,16

157,30

1536,46

85,30

91,32


1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

1511,18

1135,82

140,20

1276,02

84,44

89,92


 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

674,75

512,93

61,50

574,43

85,13

85,08


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

80,00

70,86

3,10

73,96

92,45

83,36


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

560,50

429,81

56,30

486,11

86,73

103,99


 - Vốn nước ngoài (ODA)

106,00

83,30

4,20

87,50

82,55

71,51


 - Xổ số kiến thiết

70,00

55,60

4,90

60,50

86,43

120,76


 - Vốn khác

99,93

54,18

13,30

67,48

67,53

64,93


2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

238,70

198,66

14,70

213,36

89,38

98,18


 - Vốn cân đối ngân sách cấp huyện

202,40

165,25

13,20

178,45

88,16

95,45


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

178,00

151,09

11,50

162,59

91,34

98,89


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

36,30

33,41

1,50

34,91

96,18

114,99


 - Vốn khác








3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

51,30

44,67

2,40

47,07

91,76

102,14


 - Vốn cân đối ngân sách cấp xã

42,80

37,37

1,80

39,17

91,51

105,59


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

37,50

34,39

1,30

35,69

95,18

113,35


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

8,50

7,31

0,60

7,91

93,02

87,91