MyLabel

5. Kết quả sản xuất thủy sản tháng 10 năm 2015















 

 

 

 


 



Đơn vị tính

Ước tính tháng 10/2015

Ước tính 10 tháng/2015

Lũy kế 10 tháng năm 2015
 so với cùng kỳ
năm trước (%)







I. Diện tích nuôi  trồng thủy sản

Ha

33,0

6749,1

98,40

Tr đó:

 - Cá tra

Ha


3,0

100,00


 - Tôm sú

Ha


2347,0

107,87


 - Tôm thẻ chân trắng

Ha

33,0

493,5

93,38


 - Cua

Ha


529,7

99,79

II. Sản lượng thủy sản

Tấn

4440

46106

106,35

1, Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

1312

12733

104,51

Tr đó:

 - Cá tra

Tấn


14

107,69


 - Tôm sú

Tấn

67

1017

108,19


 - Tôm thẻ chân trắng

Tấn

80

3250

93,23


 - Cua

Tấn

62

526

98,32

2. Sản lượng khai thác thủy sản

Tấn

3128

33373

107,07

Tr đó:

 - Cá ngừ đại dương

Tấn





 - Mực

Tấn

105

1070

105,31

III. Sản xuất giống thủy sản

Triệu con

4,7

148,7

101,85

Tr đó:

 - Tôm sú

Triệu con


78

100,00


 - Cá giống

Triệu con

4,7

69,2

104,85