MyLabel

6. Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 10 năm 2015



















 

 

 

 

Đơn vị tính: %



Chỉ số tháng 10/2015
so với tháng 9/2015

Chỉ số tháng 10/2015
so với tháng 10/2014

Chỉ số lũy kế 10 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014






Tổng số

101,99

108,31

109,30

B. Khai khoáng

124,09

92,14

83,51


07. Khai thác quặng kim loại

255,75

66,05

66,13


08. Khai khoáng khác

100,15

139,43

103,99

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

99,68

109,11

109,26


10. Sản xuất chế biến thực phẩm

115,58

94,22

92,47


11. Sản xuất đồ uống

102,26

109,03

96,82


13. Dệt

104,58

107,10

122,48


14. Sản xuất trang phục

100,33

100,05

106,53


16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

85,08

87,41

96,50


18. In, sao chép bản ghi các loại

111,56

87,61

81,72


21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

91,11

76,63

97,41


23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng kim loại khác

91,04

159,43

162,36


29. Sản xuất xe có động cơ

100,00

200,00

245,16

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

132,60

112,14

139,20


35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

134,48

111,55

141,00

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

98,49

104,62

110,90


36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

96,71

104,05

102,69


38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

101,23

105,66

122,73