MyLabel

21. Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 10 năm 2015
























 

 

Thực hiện
9 tháng/2015

Ước tính
 tháng 10/2015

Lũy kế thực hiện 10 tháng năm 2015

Tháng
10/2015 so với tháng
10/2014
(%)

Lũy kế 10 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014 (%)








A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

5713,75

653,93

6367,68

113,22

112,59


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

209,84

24,19

234,03

159,25

205,81


         Ngoài nhà nước

2104,83

232,88

2337,71

113,83

110,84


         Cá thể

3399,08

396,86

3795,94

110,91

110,57


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

5558,90

634,75

6193,65

113,57

113,02


          Đường sông

89,74

8,93

98,67

85,78

89,49


          Đường biển

65,11

10,25

75,36

123,49

115,64

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn.km

471695,00

51838,18

523533,18

113,23

113,48


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

56570,98

6556,26

63127,24

126,81

164,34


         Ngoài nhà nước

327921,80

35468,36

363390,16

115,05

110,97


         Cá thể

87202,22

9813,56

97015,78

100,33

101,64


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

396618,44

43271,16

439889,60

107,74

109,94


          Đường sông

753,85

70,45

824,30

58,81

68,72


          Đường biển

74322,71

8496,57

82819,28

154,51

137,97