MyLabel

20. Vận tải hành khách của địa phương tháng 10 năm 2015
























 

 

Thực hiện
9 tháng năm 2015

Ước tính
 tháng 10/2015

Lũy kế 10 tháng năm 2015

Tháng
10/2015 so với tháng
10/2014
(%)

Lũy kế 10 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014 (%)















A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

14292,22

1523,76

15815,98

100,91

102,97


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước (*)

439,10

3,26

442,36

1,41

17,11


         Ngoài nhà nước

8896,47

992,91

9889,38

126,64

130,20


         Cá thể

4956,65

527,59

5484,24

106,70

105,90


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

14124,72

1502,42

15627,14

104,85

106,84


          Đường sông

167,50

21,34

188,84

27,65

25,74


          Đường biển






B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn HK.Km

646329,45

72241,78

718571,23

100,02

101,66


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

12484,20

489,50

12973,70

9,13

21,87


         Ngoài nhà nước

455081,99

51440,43

506522,42

108,20

110,42


         Cá thể

178763,26

20311,85

199075,11

105,12

105,44


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

645999,43

72213,57

718213,00

100,47

102,07


          Đường sông

330,02

28,21

358,23

8,00

11,10


          Đường biển