MyLabel

7. Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 11 năm 2015



















 

 

 

 

Đơn vị tính: %



Chỉ số tháng 11/2015
so với tháng 10/2015

Chỉ số tháng 11/2015
so với tháng 11/2014

Chỉ số lũy kế 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014






Tổng số

99,61

107,57

109,17

B. Khai khoáng

105,29

72,62

80,88


07. Khai thác quặng kim loại

134,00

50,25

61,79


08. Khai khoáng khác

94,97

105,55

102,88

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

99,69

109,08

109,39


10. Sản xuất chế biến thực phẩm

89,63

106,22

93,61


11. Sản xuất đồ uống

108,51

102,10

96,83


13. Dệt

98,80

111,42

121,47


14. Sản xuất trang phục

96,00

109,47

107,26


16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

91,75

97,45

97,22


18. In, sao chép bản ghi các loại

85,21

76,55

81,78


21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

98,44

44,70

87,95


23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng kim loại khác

92,99

148,23

163,21


29. Sản xuất xe có động cơ

80,00

266,67

252,94

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

91,56

112,90

136,14


35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

91,27

112,12

137,66

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

99,26

108,50

110,54


36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

98,17

102,78

102,49


38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

100,95

117,04

122,18