MyLabel

2. Chi ngân sách Nhà nước địa phương tháng 11 năm 2015

















 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng



Thực hiện
tháng 10/2015

Ước tính
tháng 11/2015       

Lũy kế thực
hiện 11 tháng/2015       

Lũy kế
thực hiện
 so với dự
 toán năm (%)

Lũy kế thực
hiện so với
cùng kỳ năm
trước
(%)








Tổng chi

790403

860627

6368038

89,88

95,75

Phân theo nội dung kinh tế







*Tổng chi không gồm CTMT, DA

690580

765489

6082906

87,80

98,04


Trong đó:







 - Chi đầu tư phát triển

172245

240078

1212823

82,68

90,10


 * Riêng chi đầu tư xây dựng cơ bản

120542

180479

808021

83,60

92,94


 - Sự nghiệp kinh tế

58840

63606

492446

89,46

103,58


 - Sự nghiệp GD và đào tạo

220524

230763

2095043

92,22

98,64


 - Sự nghiệp y tế

49236

52916

409406

90,20

80,53


 - Quản lý nhà nước

92679

89082

910761

94,07

98,44