MyLabel

14. Vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước



      do địa phương quản lý tháng 11 năm 2015





























ĐVT: Tỷ đồng

 

 

Kế hoạch
 năm 2015

Thực hiện
10 tháng/2015

Ước tính
tháng 11/2015

Lũy kế 11 tháng năm 2015

Lũy kế 11 tháng năm 2015
so với kế hoạch
(%)

Lũy kế 11 tháng năm 2015
so với năm
trước
(%)









TỔNG SỐ

1801,18

1537,70

160,20

1697,90

94,27

90,85


1. Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh

1511,18

1276,20

140,50

1416,70

93,75

89,64


 - Vốn cân đối ngân sách tỉnh

674,75

578,07

64,60

642,67

95,25

84,96


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

80,00

71,90

1,20

73,10

91,37

79,49


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

560,50

479,94

45,20

525,14

93,69

104,82


 - Vốn nước ngoài (ODA)

106,00

87,42

8,30

95,72

90,30

71,49


 - Xổ số kiến thiết

70,00

60,35

5,10

65,45

93,51

118,29


 - Vốn khác

99,93

70,42

17,30

87,72

87,79

65,57


2. Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện

238,70

214,11

16,20

230,31

96,49

96,22


 - Vốn cân đối ngân sách cấp huyện

202,40

179,27

14,80

194,07

95,89

94,08


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

178,00

161,11

7,90

169,01

94,95

96,62


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

36,30

34,84

1,40

36,24

99,83

109,53


 - Vốn khác








3. Vốn ngân sách nhà nước cấp xã

51,30

47,39

3,50

50,89

99,20

103,81


 - Vốn cân đối ngân sách cấp xã

42,80

39,49

2,90

42,39

99,04

108,57


Trong đó: Thu từ quỹ sử dụng đất

37,50

35,82

1,00

36,82

98,17

116,41


 - Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

8,50

7,90

0,60

8,50

100,00

85,18


 - Vốn khác