MyLabel

21. Vận tải hành khách của địa phương tháng 11 năm 2015
























 

 

Thực hiện
10 tháng năm 2015

Ước tính
 tháng 11/2015

Lũy kế 11 tháng năm 2015

Tháng
11/2015 so với tháng
11/2014
(%)

Lũy kế 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014 (%)















A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

15819,52

1550,54

17370,06

102,56

102,96


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước (*)

440,33

1,75

442,08

0,80

15,77


         Ngoài nhà nước

9884,60

989,59

10874,19

122,42

129,39


         Cá thể

5494,59

559,20

6053,79

115,26

106,89


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

15630,51

1528,95

17159,46

106,53

106,84


          Đường sông

189,01

21,59

210,60

28,16

25,99


          Đường biển






B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn HK.Km

718924,99

73587,47

792512,46

101,12

101,65


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

12729,20

350,00

13079,20

6,92

20,32


         Ngoài nhà nước

506172,44

51557,69

557730,13

106,46

109,97


         Cá thể

200023,35

21679,78

221703,13

112,41

106,54


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

718566,58

73559,03

792125,61

101,57

102,07


          Đường sông

358,41

28,44

386,85

8,11

10,82


          Đường biển













 * Do dịch vụ xe buýt của nhà nước chuyển về cho tư nhân quản lý, nên vận chuyển và luân chuyển hành khách của loại hình nhà nước giảm mạnh so với cùng kỳ.