MyLabel

22. Vận tải hàng hóa của địa phương tháng 11 năm 2015

























 

 

Thực hiện
10 tháng/2015

Ước tính
 tháng 11/2015

Lũy kế thực hiện 11 tháng năm 2015

Tháng
11/2015 so với tháng
11/2014
(%)

Lũy kế 11 tháng năm 2015 so với cùng kỳ năm 2014 (%)








A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn

6365,49

638,46

7003,95

112,92

112,58


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

228,55

20,41

248,96

119,99

190,45


         Ngoài nhà nước

2341,62

233,75

2575,37

120,37

111,82


         Cá thể

3795,32

384,30

4179,62

108,49

110,36


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

6191,38

620,42

6811,80

113,34

113,01


          Đường sông

98,73

8,82

107,55

84,40

89,10


          Đường biển

75,38

9,22

84,60

121,80

116,30

B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn.km

524691,35

51792,00

576483,35

115,87

113,92


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

62593,42

6018,28

68611,70

118,43

157,75


         Ngoài nhà nước

364772,86

35620,43

400393,29

121,03

112,19


         Cá thể

97325,07

10153,29

107478,36

99,68

101,74


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

440696,63

43801,33

484497,96

110,72

110,20


          Đường sông

824,14

69,90

894,04

58,06

67,74


          Đường biển

83170,58

7920,77

91091,35

157,82

140,04