MyLabel

29. Vận tải hành khách của địa phương năm 2015

























 

 

Thực hiện
 11 tháng/2015

Ước tính
 tháng 12/2015

Lũy kế cả năm 2015

Tháng
12/2015 so với tháng
12/2014
(%)

Lũy kế cả năm 2015 so với năm 2014 (%)















A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách

17328,69

1482,34

18811,03

97,67

102,29


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

442,13

2,19

444,32

0,82

14,47


         Ngoài nhà nước

10855,85

943,02

11798,87

115,87

128,00


         Cá thể

6030,71

537,13

6567,84

123,09

107,67


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

17119,66

1462,04

18581,70

101,33

106,16


          Đường sông

209,03

20,30

229,33

27,09

25,91


          Đường biển






B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn HK.Km

791883,56

72072,98

863956,54

98,25

101,29


Phân theo loại hình kinh tế







         Nhà nước

13017,95

350,00

13367,95

7,09

19,29


         Ngoài nhà nước

556618,53

48953,83

605572,36

100,53

108,94


         Cá thể

222247,08

22769,15

245016,23

115,46

107,55


         Khu vực đầu tư nước ngoài







Phân theo ngành vận tải







          Đường bộ

791501,15

72051,56

863552,71

98,68

101,71


          Đường sông

382,41

21,42

403,83

6,23

10,30


          Đường biển