MyLabel

12. Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 12 năm 2015


















 

 

 

 

Đơn vị tính: %



Chỉ số tháng 12/2015
so với tháng 11/2015

Chỉ số tháng 12/2015
so với tháng 12/2014

Chỉ số lũy kế cả năm 2015 so với năm 2014






Tổng số

101,50

106,66

109,50

B. Khai khoáng

118,18

96,09

81,98


07. Khai thác quặng kim loại

147,78

73,71

63,02


08. Khai khoáng khác

108,65

149,44

105,41

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

101,67

109,09

110,35


10. Sản xuất chế biến thực phẩm

85,66

76,61

91,68


11. Sản xuất đồ uống

96,52

106,56

101,75


13. Dệt

99,02

119,09

120,38


14. Sản xuất trang phục

112,65

90,26

104,64


16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

96,59

174,78

99,83


18. In, sao chép bản ghi các loại

133,53

82,03

81,66


21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

588,18

102,34

86,61


23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng kim loại khác

106,23

170,17

161,86


29. Sản xuất xe có động cơ

83,33

250,00

263,16

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

78,18

65,26

122,01


35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

77,27

60,49

122,61

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

101,17

104,08

109,67


36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

99,56

104,35

102,45


38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

103,54

104,02

120,05