MyLabel

22. Thực hiện vốn đầu tư trên địa bàn quí IV năm 2015


























ĐVT: Tỷ đồng

 

 

Thực hiện 3 quí

Ước thực hiện quí IV

Lũy kế thực hiện cả năm 2015

Ước thực hiện năm 2015 so với năm 2014
(%)







TỔNG SỐ

11971,0

4349,0

16320,0

110,97

Phân theo nguồn vốn






I. Vốn nhà nước trên địa bàn

5988,8

1988,8

7977,7

107,55


a. Vốn ngân sách nhà nước

1783,7

626,3

2410,0

98,11


b. Trái phiếu Chính phủ

1097,1

432,9

1530,0

114,53


c. Vốn tín dụng đầu tư phát triển

1040,2

359,8

1400,0

101,10


 - Vốn trong nước

604,1

165,9

770,0

106,19


 - Vốn nước ngoài (ODA)

436,1

193,9

630,0

95,51


d. Vốn vay từ các nguồn khác

1417,4

397,3

1814,7

124,16


e. Vốn tự có của doanh nghiệp nhà nước

535,5

137,5

673,0

102,88


f. Vốn khác

115,0

35,0

150,0

120,11


Chia ra:






1. Vốn trung ương quản lý

2855,8

859,2

3715,0

117,35


Vốn ngân sách nhà nước

404,5

146,8

551,3

144,70


Trái phiếu Chính phủ

805,6

293,1

1098,7

103,59


Vốn tín dụng đầu tư phát triển

85,0

25,0

110,0

99,84


- Vốn trong nước






- Vốn nước ngoài (ODA)

85,0

25,0

110,0

99,84


d. Vốn vay từ các nguồn khác

1073,8

273,7

1347,5

130,69


e. Vốn tự có của doanh nghiệp nhà nước

487,0

120,6

607,5

104,22


f. Vốn khác






2. Vốn địa phương quản lý

3133,0

1129,6

4262,6

100,25


a. Vốn ngân sách nhà nước

1379,2

479,5

1858,7

89,56


b. Trái phiếu Chính phủ

291,6

139,8

431,3

156,68


c. Vốn tín dụng đầu tư phát triển

955,2

334,8

1290,0

101,21


- Vốn trong nước

604,1

165,9

770,0

106,19


- Vốn nước ngoài (ODA)

351,1

168,9

520,0

94,64


d. Vốn vay từ các nguồn khác

343,6

123,6

467,2

108,52


e. Vốn tự có của doanh nghiệp nhà nước

48,5

16,9

65,4

91,89


f. Vốn khác

115,0

35,0

150,0

120,11

22. (Tiếp theo) Thực hiện vốn đầu tư trên địa bàn quí IV năm 2015

























ĐVT: Tỷ đồng

 

 

Thực hiện 3 quí

Ước thực hiện quí IV

Lũy kế thực hiện cả năm 2015

Ước thực hiện năm 2015 so với năm 2014
(%)


II. Vốn ngoài nhà nước

5361,9

1780,5

7142,3

117,31


1. Vốn của tổ chức, doanh nghiệp ngoài nhà nước

4012,1

1330,1

5342,2

120,36


- Vốn tự có

994,5

362,5

1357,0

128,97


- Vốn khác

3017,6

967,6

3985,2

117,68


2. Vốn đầu tư của dân cư

1349,8

450,4

1800,2

109,12


III. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

620,3

579,7

1200,0

99,97


1. Vốn tự có

383,7

285,2

668,8

81,21


- Bên Việt Nam






- Bên nước ngoài

383,7

285,2

668,8

81,21


2. Vốn vay

236,6

294,5

531,2

140,99


- Bên Việt Nam

236,6

294,5

531,2

140,99


- Bên nước ngoài





Phân theo khoản mục đầu tư






Trong đó:






 - Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước





 - Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ
quản lý sản xuất






1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (43=44+45+46)

10586,6

3742,0

14328,6

110,43


Chia ra:






- Xây dựng và lắp đặt

8039,0

3076,0

11115,0

114,10


- Máy móc, thiết bị

1353,0

427,5

1780,5

101,96


- Khác

1194,7

238,5

1433,2

96,34


Trong đó:






 + Chi đền bù, giải phóng mặt bằng

238,5

85,0

323,5

77,82


 + Tiền thuê đất hoặc mua quyền SD đất

144,5

42,0

186,5

100,15


2. Vốn đầu tư mua sắm tài sản cố định dùng cho
sản xuất không qua XDCB

475,2

178,6

653,8

108,34


3. Vốn đầu tư sửa chữa lớn, nâng cấp
 tài sản cố định

515,1

280,5

795,6

159,56


4. Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

385,7

145,0

530,7

85,50


5. Vốn đầu tư khác

8,3

2,9

11,2

138,20