MyLabel

2. Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 02 năm 2017














 

 

 

 

Đơn vị tính: %



Chỉ số tháng 02 năm 2017
so với tháng 01 năm 2017

Chỉ số tháng 02 năm 2017
so với tháng 02 năm 2016

Chỉ số lũy kế từ đầu năm đến cuối tháng 2 năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016






Tổng số

104,55

146,83

109,90

B. Khai khoáng

125,61

153,37

69,18


08. Khai khoáng khác

127,12

153,81

102,83

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

105,90

144,34

105,42


10. Sản xuất chế biến thực phẩm

81,53

114,86

96,23


11. Sản xuất đồ uống

118,67

157,95

98,28


13. Dệt

104,05

134,45

106,78


14. Sản xuất trang phục

96,00

123,16

97,93


16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

110,34

184,18

109,61


18. In, sao chép bản ghi các loại

90,08

84,50

73,37


21. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

102,21

109,97

103,73


23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng kim loại khác

113,57

153,05

103,19


25,Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

102,65




29. Sản xuất xe có động cơ

142,86

111,11

89,47

D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

54,96

239,64

263,62


35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước

52,05

243,99

270,93

E. Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước

97,43

98,76

107,36


36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

97,01

103,60

103,69


38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

98,03

94,81

111,31