MyLabel

3. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 02 năm 2017








 

 

 

 

 

 


Đơn vị tính

Thực hiện tháng 01 năm 2017

Ước tính
tháng 02 năm 2017

Lũy kế thực
hiện 2 tháng năm 2017

Cộng dồn 2 tháng năm 2017 so với cùng kỳ
 năm trước (%)







Tên sản phẩm






Đá xây dựng khác

1000 m3

53,17

63,49

116,66

114,18

Đá vôi và các loại đá ca chứa canxi
khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

1000 m3

34,78

48,40

83,18

90,01

Tôm đông lạnh

Tấn

102,00

170,00

272,00

74,32

Mực đông lạnh

Tấn

38,21

40,01

78,22

107,12

Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc
axit hóa

Tấn

7,67

8,00

15,67

149,24

Tinh bột sắn, bột dong riềng

Nghìn Tấn

3,19

1,40

4,59

99,83

Bánh được làm từ bột khác bảo quản được

Nghìn Tấn

0,21

0,18

0,39

116,49

Bia đóng chai

Triệu lít

4,20

6,00

10,20

93,83

Bia đóng lon

Triệu lít

3,75

4,00

7,75

101,07

Sợi xe các loại sợi tự nhiên: Bông, đay, lanh,..

1000 Tấn

4,96

5,16

10,12

106,78

Áo khoác cho người lớn dệt kim hoặc đan

Triệu cái

1,12

1,19

2,31

96,86

Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket,..

1000 cái

137,72

194,52

332,24

38,58

Áo sơ mi người lớn không dệt kim

1000 cái

47,36

54,00

101,36

118,14

Quần áo lót cho người lớn không dệt kim

Triệu cái

21,93

20,25

42,18

100,08

Vỏ bào, dăm gỗ

Nghìn Tấn

22,20

24,50

46,70

109,61

Sản phẩm in khác( 13cm x 19cm)

Triệu trang

60,78

58,76

119,54

39,20

Dịch vụ phụ thuộc liên quan đến in

Tỷ đồng

1,74

1,52

3,26

107,16

Thuốc chứa penicilin hoặc kháng sinh
dạng viên

Triệu viên

3,50

3,50

7,00

104,48

Thuốc chứa penicilin hoặc kháng sinh
dạng nước

Lít

183,40

200,00

383,40

403,58

Thuốc mỡ kháng sinh

Tấn

8,63

5,00

13,63

154,93

Dược phẩm chứa hóc môn nhưng
không có kháng sinh

Triệu viên

4,00

4,50

8,50

100,59

Gạch bằng đất sét nung

Triệu viên

2,89

6,53

9,42

100,32

Clanhke (Luks vaxi)

1000 Tấn

148,86

170,00

318,86

98,03

3. (Tiếp theo) Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 02 năm 2017







 

 

 

 

 

 


Đơn vị tính

Thực hiện tháng 01 năm 2017

Ước tính
tháng 02 năm 2017

Lũy kế thực
hiện 2 tháng năm 2017

Cộng dồn 2 tháng năm 2017 so với cùng kỳ
 năm trước (%)







Xi măng đen các loại

1000 Tấn

102,81

140,00

242,81

110,44

Dolomite nung

1000 Tấn

5,54

3,85

9,39

90,82

Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng

1000 Tấn

1,08

1,62

2,70

312,50

Bê tông trộn sẵn (BTông tươi)

1000 M3

9,90

10,55

20,45

163,80

Sản phẩm khác bằng nhôm chưa phân vào đâu

Tấn

633,20

650,00

1283,20


Xe ca động cơ đốt trong

Chiếc

7,00

10,00

17,00

89,47

Điện sản xuất

Triệu kwh

216,43

106,53

322,96

307,04

Điện thương phẩm

Triệu kwh

85,00

85,00

170,00

108,94

Nước uống được

Triệu m3

3,35

3,25

6,60

103,69

Rác thải không độc hại được thu gom
tái chế

Nghìn Tấn

11,73

11,50

23,23

111,31