MyLabel

6. Vốn đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế tháng 02 năm 2017





























ĐVT: Tỷ đồng

 

 

Kế hoạch
 năm 2017

Thực hiện
2 tháng  năm 2016

Ước tính
2 tháng  năm 2017

Tháng 02 năm 2017
so với kế hoạch
(%)

Tháng 2 năm 2017
so với năm
trước
(%)









TỔNG SỐ TRÊN ĐỊA BÀN

19000,0

1680,8

1766,5

9,30

105,10









A. PHÂN THEO NGUỒN VỐN






A.

I. VỐN DO ĐP QUẢN LÝ

13875,0

1321,6

1385,4

10,00

104,80

I.

 1.Vốn ngân sách Nhà nước:

2023,7

247,6

242,9

12,00

98,10


   a.Ngân sách tập trung

1124,1

158,4

135,1

12,00

85,30


   b.Vốn có tính chất XDCB:

479,7

44,3

54,7

11,40

123,50


    - Chương trình quốc gia, mục tiêu

119,7

11,8

11,9

9,90

100,80


    - Vốn sự nghiệp

360,0

32,5

42,8

11,90

131,70


   c.Vốn ngân sách huyện xã

420,0

44,9

53,1

12,60

118,30


 2.Vốn tín dụng

4950,0

470,0

488,0

9,90

103,80


   a.Vốn vay ưu đãi

750,0

38,8

42,8

5,70

110,30


   b.Vốn vay thương mại

4200,0

431,2

445,2

10,60

103,20

III.

 3.Đầu tư của doanh nghiệp

1400,0

142,0

153,9

11,00

108,40


 4.Vốn đầu tư của dân

2000,0

259,0

260,6

13,00

100,60


 5.Vốn viện trợ nước ngoài

2501,3

77,0

159,0

6,40

206,50


 6.Vốn đầu tư nước ngoài:

1000,0

126,0

81,0

8,10

64,30


   - Đầu tư 100% nước ngoài

1000,0

126,0

81,0

8,10

64,30


   - Liên doanh






B.

II. VỐN DO TW QUẢN LÝ

5125,0

359,2

381,1

7,40

106,10


 1.Ngân sách tập trung

1150,0

112,2

115,3

10,00

102,80


 2.Vốn tín dụng

2750,0

158,5

169,8

6,20

107,10


 3.Đầu tư của doanh nghiệp

1100,0

80,1

86,0

7,80

107,40


 4.Vốn viện trợ nước ngoài

125,0

8,4

10,0

8,00

119,00